| tập tước | đt. Hưởng tước phong của triều-đình nhờ công-nghiệp của ông cha. |
| tập tước | - Nói con cháu nhà phong kiến được phong tước theo tước của ông cha. |
| tập tước | đgt. (Con cháu các quan lại) được phong theo tước của ông cha. |
| tập tước | đgt (H. tập: truyền đạt; tước: danh vị được phong) Nói con cháu bọn phong kiến được phong tước theo tước vị của ông cha: Điều đáng nực cười là ở một số nước tư bản ngày nay vẫn còn những hầu tước, bá tước vì vẫn còn giữ cái tục tập tước của thời phong kiến. |
| tập tước | đt. Kế-thừa tước phong của ông cha để lại nhờ làm quan to. |
| tập tước | .- Nói con cháu nhà phong kiến được phong tước theo tước của ông cha. |
| tập tước | Nói con cháu các quan được theo tước của ông cha mà thụ phong: Cha tước hầu, con được tập tước bá. |
| Sau khi cha mất , Lưu Hạ được thế ttập tướcXương Ấp vương. |
* Từ tham khảo:
- tấtl
- tất
- tất
- tất
- tất
- tất