| tất | dt. Vớ (do bít-tất nói tắt): Mang tất. |
| tất | trt. Xong, rồi, hết: Ăn tất, hoàn-tất, lễ tất, làm tất. |
| tất | trt. ắt, hẳn, phải vậy rồi: Bất-tất, hà-tất, vị-tất; Đi thì tất gặp; Đánh thì tất thắng. |
| tất | trt. Biết rõ, đều, suốt hết: Châu-tất, tươm-tất, tường-tất, thục-tất, tri-tất. |
| tất | dt. Cây sơn, có nhựa (mủ) làm keo dán đồ. |
| tất | dt. Đầu gối: Khuất tất. |
| tất | - d. X. Bít tất. - d. Toàn lượng, toàn số, hết cả : Còn bao nhiêu mua tất. - t. Hết, chấm dứt : Ngồi đến lúc lễ tất. - ph. ắt hẳn : Có làm thì tất được tiền. |
| tất | dt. Tất cả, nói tắt: nhường lại tất o Mọi người đều bỏ về tất. |
| tất | pht. Ắt, nhất định, bắt buộc: Nó đã hứa tất nó sẽ làm o tất nhiên o tất thắng o tất yếu o bất tất o hà tất o thế tất o vị tất. |
| tất | 1. Đều khắp: chu tất o tươm tất. 2. Hiểu rõ: thể tất. |
| tất | Xong hết: tất lực o tất niên o hoàn tất o lễ tất. |
| tất | Đầu gối: khuất tất. |
| tất | dt Bít tất nói tắt: Mua đôi tất tay; Mạng đôi tất. |
| tất | đt Toàn thể thứ gì: Còn bao nhiêu tôi mua tất. |
| tất | tt Cuối cùng: Lễ tất, mọi người ra về. |
| tất | trgt ắt hẳn: Làm người nước tự lập, tất trước phải tự cường (PhBChâu); Mỗi một dân tộc có một tiếng nói, tất có một thứ văn (Bùi Kỉ). |
| tất | dt. Gót chân. Ngr. Đồ để mang vào chân, vớ, bít-tất. |
| tất | (khd). Đầu gối. |
| tất | bt. Hết, xong: Lễ tất. Tất niên. |
| tất | (khd). Suốt hết: Chu tất, tiêm tất. |
| tất | trt. ắt, hẳn: Có học tất hiểu biết. |
| tất | dt. (th) Loại cây dùng lấy sơn: Tất giao. |
| tất | (khd). Mau. |
| tất | .- d. X. Bít tất. |
| tất | .- d. Toàn lượng, toàn số, hết cả: Còn bao nhiêu mua tất. |
| tất | .- t. Hết, chấm dứt: Ngồi đến lúc lễ tất. |
| tất | .- ph. Ắt hẳn: Có làm thì tất được tiền. |
| tất | Gót chân: Phạm tất. Bít tất. |
| tất | Đầu gối: Hộ tất. |
| tất | Hết, xong: Lễ tất. Tất niên. |
| tất | Suốt hết: Tất cả mọi người. Tiêm tất. Chu tất. |
| tất | ắt, hẳn: Có làm tất có ăn. |
| tất | Sơn. |
| Những việc ấy , không ai bắt buộc nàng phải làm , nhưng nàng hiểu rằng không có thể nhường cho ai được , và nếu nàng không dúng tay vào tất trong nhà sẽ không được êm thấm , vui vẻ. |
| Rồi lại nhờ hai con chăm chỉ cày cấy , tiêu pha không hết là bao , thành ra tất cả bà đã tậu thêm được hơn ba mẫu nữa. |
| tất cả ba mẹ con , người nào cũng muốn cố công , góp sức , không ai muốn ỷ lại vào người khác để được nhàn rỗi nên cách mưu sống hàng ngày cũng bớt phần khó nhọc và cũng vì thế mà giữa ba mẹ con đã có mối tình thương yêu lẫn nhau rất bền chặt. |
| Câu đó đã ăn sâu vào trí óc hết tất cả những bà mẹ , nên bà Thân cho việc hỏi ý con là không cần cho lắm. |
| Bà tin rằng bà tự xếp đặt lấy cho được chu tất là đủ. |
| tấtcả đám cưới gồm được tám , chín người. |
* Từ tham khảo:
- tất bật như nhà có đám
- tất cả
- tất dương quan
- tất dưỡng tao bối
- tất giao
- tất hạ