| tập trận | đt. Tập đánh giặc cho quen: Đồng tập trận. |
| tập trận | - Nói quân đội luyện tập bằng trận giả. |
| tập trận | đgt. Diễn tập quân sự, tập đánh trận như thật: tổ chức tập trận hàng năm o cuộc tập trận giữa quân đội hai nước. |
| tập trận | đgt Nói quân đội luyện tập bằng trận giả: Đương thời bình, bộ đội cũng tập trận. |
| tập trận | .- Nói quân đội luyện tập bằng trận giả. |
Ba năm trấn thủ lưu đồn Ngày thì canh điếm tối dồn việc quan Hữu thân hữu khổ phàn nàn cùng ai Miệng ăn măng trúc măng mai Những dang cùng nứa lấy ai bạn cùng Trấn thủ lưu đồn Ngày thì tập trận , tối dồn việc quan Chém tre ngả gỗ trên ngàn Tấm thân cực khổ , phàn nàn cùng ai Miệng ăn măng trúc , măng mai Những tre cùng nứa lấy ai bạn cùng Khúc sông sâu , con cá nó vẫy vùng ! Ba nơi đi nói chẳng màng Chờ nơi chết vợ sẵn sàng quy mô. |
| Vả lại , Hòn Đất là một điểm nằm trong khu vực tập trận của khối xâm lược Đông Nam á. |
| Vải túi là vải dù pháo sáng mà cô nhặt được trên bờ biển , của bọn khối xâm lược Đông Nam á tập trận năm ngoái thả xuống. |
| Saỏ Thế bị thương vào đâủ (Quang chỉ vào đầu) Khổ ! Sao lại để cho nó bắn vào đấỷ Nón mũ đâủ Các chú mày bây giờ hỏng quá , cóc biết oánh nhau , cứ ngơ ngơ ngác ngác như tập trận giả. |
| Quân thủy , lục tập trận ở chín bãi phù sa sông Bạch Hạc 784. |
| Mùa đông , tháng 10 , vua thân hành dẫn các vương hầu điều quân thủy bộ tập trận. |
* Từ tham khảo:
- tập trung dân chủ
- tập trung tư bản
- tập tục
- tập tước
- tập xác định của hàm số
- tấtl