| tập trung | đt. Tựu lại một nơi, đem về một mối: Tập-trung giấy tờ lại; anh em tập-trung lại ăn cơm. |
| tập trung | - đg. 1 Dồn vào một chỗ, một điểm. Nơi tập trung đông người. Tập trung hoả lực. Một biểu hiện tập trung của tình đoàn kết. 2 Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì. Tập trung sản xuất lương thực. Tập trung suy nghĩ. Hội nghị tập trung thảo luận một vấn đề. Tư tưởng thiếu tập trung. |
| tập trung | đgt. l. Dồn lại, tụ họp ở một chỗ, một nơi: nơi tập trung đông người o tập trung các lớp tại sân trường. 2. Dồn sức lực, trí tuệ, hướng hoạt động vào việc gì: tập trung sản suất lương thực o tập trung nghe giảng bài. |
| tập trung | đgt, trgt (H. tập: tụ họp lại; trung: giữa) Dồn tất cả vào một chỗ để tăng cường sức mạnh: Sức người, sức của đã tập trung cho tiền tuyến (HgTùng); Không biết tập trung lực lượng, làm xong một nơi (HCM); Phải được bố trí tập trung cho những nhiêm vụ trọng tâm (PhVKhải). |
| tập trung | bt. Dồn, nhóm lại một chỗ giữa: Tập-trung tài-sản || Tập trung tư-bản. Tập-trung quân-lực. |
| tập trung | .- Họp tất cả, dồn tất cả vào một nơi: Tập trung quân đội. Tập trung tư tưởng. Chú ý đến một mức độ cao. |
| tập trung | Nhóm lại một chỗ giữa: Quyền-lực tập-trung. |
| Hãy nhanh lên. Các cháu ở đây đang đói lắm ! Phải thế không , Chó Con ? * * * Tối đến , các đội tập trung về một khu rừng không xa chân đèo An Khê , nằm dọc theo con suối chảy xiết qua nhiều đám đá sỏi tròn nhẵn |
| Phải vất vả lắm , Tiết chế Xương mới tập trung đủ số quân cần thiết , và sau nhiều lần trì hoãn vì đủ thứ lý do , đạo quân này xuống thuyền vào trung tuần tháng Mười Hai năm Quí Tỵ (1773). |
| Một mặt ông sai Bùi Đắc Tuyên đem một toán quân đến bao vây bến ghe , một mặt ông tập trung tức khắc hai đạo quân của Tập Đình , Lý Tài và chuyển gấp lên miền tây. |
| Suốt từ giữa trưa , nhữgn anh cán bộ tuyên truyền vác loa sắt tây trèo lên những cây bàng , cây gạo ở mỗi xóm gào đến đặc cả cổ : " A lô , a lô xin toàn thể các ông , các bà , các đồng chí nam nữ thanh niên , các em thiếu niên và nhi đồng đến tập trung tại đình làng Hạ Vị để nghe huyện về phổ biến những quyết định khẩn cấp. |
| Tất cả các ngành , giới , các đoàn thể nam phụ lão ấu đều tập trung vào nhiệm vụ sống còn : chống đói và cứu đói. |
Trước mắt tập trung toàn bộ nhân lực đã. |
* Từ tham khảo:
- tập trung tư bản
- tập tục
- tập tước
- tập xác định của hàm số
- tấtl
- tất