| tập thể | bt. Nh. Tập-đoàn. // (R) Chung-chạ theo một nếp sống có kỷ-luật: Sống tập-thể. |
| tập thể | - 1. ph. t. Nói nhiều người cùng sinh hoạt, cùng hoạt động với nhau : Làm việc tập thể. 2. d. Toàn bộ những người nói trên : Sống trong tình thương của tập thể. |
| tập thể | I. dt. Toàn bộ những người có quan hệ gắn bó, cùng sinh hoạt hoặc cùng làm việc chung với nhau: tập thể xã viên o tập thể nhà máy o Sự giúp đỡ của tập thể. II. tt. Thuộc về tập thể, mang tính tập thể: khu nhà tập thể o bếp ăn tập thể o làm ăn tập thể. |
| tập thể | dt (H. tập: tụ họp; thể: mình người) Số đông người trong một công cuộc chung, với một mục đích chung: Tập thể thầy giáo phải thảo luận và nhất trí với nhau (PhVĐồng). tt 1. Có ý thức đặt quyền lợi chung lên trên quyền lợi cá nhân: Nhân dân là những người anh hùng tập thể 2. Thuộc về số đông: Sở hữu tập thể. |
| tập thể | .- 1. ph. t. Nói nhiều người cùng sinh hoạt, cùng hoạt động với nhau: Làm việc tập thể. 2. d. Toàn bộ những người nói trên: Sống trong tình thương của tập thể. |
| Các cô muốn tập thể thao thì nên đi lắm. |
Ồ ! Coi vậy chứ không phải vậy ! Còn nặng nhọc hơn tập thể thao nhiều anh ạ ! Minh lắc đầu , đáp lại : Tại anh sinh trưởng nơi giàu có... Văn vội gạt ngay : Kìa , sao bỗng dưng bạn tôi lại giở khoa ‘triết học ba xu’ làm gì vậy ? Anh tính giàu có mà làm gì ? Người giàu có vị tất đã sung sướng ! Như anh thì còn thiếu một thứ gì ? Có trí thức , có bụng tốt , lại có người bạn trăm năm hết sức khả ái. |
| Bản sắc này tự nhiên trở nên một sức mạnh thuyết phục hoặc cái cớ để tự cao tự đại bất thành văn , nhưng mọi người trong tập thể đều mặc nhiên chấp nhận thành qui ước. |
| Thành phần dị biệt hoặc lẻ loi trong tập thể đó , nếu có tài xoay sở hay có thế lực , đã tự tìm cho mình một tập thể thích hợp. |
| tập thể nhờ thế dễ thành đồng nhất , hòa hợp thành một khối , cho nên người cầm đầu dễ bị ảo tưởng rằng mình có tài thu phục và đầy đủ quyền năng. |
| Từ khi Huyền Khê nắm giữ việc quân lương theo thỏa ước hôm rằm tháng Tám , vì hiểu rõ mình chỉ là một tên tướng không có quân , lạc lõng giữa một tập thể xa lạ đáng ngờ , nên Huyền Khê giao hết mọi việc rắc rối nào nhập kho , ghi chú , phân phát , vận chuyển , kiểm soát , kết toán... cho Lợi. |
* Từ tham khảo:
- tập thể hoá
- tập tính
- tập tọng
- tập trận
- tập trung
- tập trung dân chủ