| tập thể dục | đgt. Thực hiện các động tác thể dục theo bài bản nhất định: tập thể dục buổi sáng o tập thể dục rèn luyện thân thể. |
| Chỉ biết Sài vẫn phải đều đặn lên lớp và soạn bài , sáng dậy tập thể dục và chiều tăng gia , ăn và ngủ , sinh hoạt Đoàn tối thứ sáu và học hát tối thứ năm , sáng chủ nhật lao động xã hội chủ nghĩa và tối sinh hoạt ban Năm , kiểm điểm thành tích trong một tuần qua. |
| Sáng dậy tập thể dục , chiều tăng gia , vẫn soạn bài đầy đủ , lên lớp đều đặn. |
| Học chán thì nghe nhạc , tự tập thể dục trong hành lang. |
| Bây giờ vẫn đang cấp cứu nên phải tuyệt đối nghe lời bác sĩ… Bà nhắm mắt lại , đưa tay trái nắm lấy bàn tay của anh , bàn tay phải đang đeo những sợi dây nhỏ dẫn thuốc vào cơ thể , lâu lâu bà đưa lên , co duỗi như đang tập thể dục làm anh muốn bật cười. |
| Tôi lao vào tập thể dục , điều mà từ lâu tôi đã không làm. |
Suốt mấy hôm tập trên máy , khá căng , tai mình hơi ù và cũng thấy sức khoẻ giảm xuống Buổi sớm dậy không được nghĩ ngợi nhiều nữa và phải tập thể dục luôn. |
* Từ tham khảo:
- tập tính
- tập tọng
- tập trận
- tập trung
- tập trung dân chủ
- tập trung tư bản