| tập tành | đt. (đ): Nh. Tập: Dở mà năng tập-tành cũng thành giỏi. |
| tập tành | - đgt. Tập luyện cho thành thục nói chung: tập tành suốt cả ngày Tập tành như thế thì chẳng ăn thua. |
| tập tành | đgt. Tập luyện cho thành thục nói chung: tập tành suốt cả ngày o Tập tành như thế thì chẳng ăn thua. |
| tập tành | đgt Như Tập luyện, nhưng với ý thông thường: Giùi mài kinh sử, tập tành cung tên (GHC). |
| tập tành | đt. Nht. Tập. |
| tập tành | .- Nh. Tập luyện. |
| tập tành | Cũng nghĩa như “tập”: Quân lính tập-tành. |
| Hình như cũng tập tành bắt chước chị. |
| Bả đẹp lắm. Cái ngày bọn tôi mới tập tành xuôi đò dọc gom hàng về bán , bả đã có một sạp vải to đùng ở giữa chợ |
| Đại Cathay bắt đầu ăn chơi và làm mưa làm gió , vươn dần ảnh hưởng ra khắp Sài Gòn Chợ Lớn , ttập tànhtiếp xúc với cuộc sống của giới vương giả Sài Gòn. |
| Nhiều bạn trẻ nước ta cũng đang ttập tànhdựa vào internet để nuôi giấc mộng đại gia. |
| Từ khi còn nhỏ , trong anh đã nhen nhóm tình yêu dành cho văn học và Lỗi Mễ đã ttập tànhviết lách. |
| Quái lạ , sao đội dân quân xã nhà ttập tànhgì mà sớm thế? |
* Từ tham khảo:
- tập thành
- tập thể
- tập thể dục
- tập thể hoá
- tập tính
- tập tọng