| tập luyện | đt. X. Luyện-tập. |
| tập luyện | - đg. Như luyện tập. Tập luyện quân sự. Tập luyện nâng cao tay nghề. |
| tập luyện | Nh. Luyện tập. |
| tập luyện | đgt (H. tập: rèn luyện; luyện: rèn) Rèn kĩ năng vận dụng tri thức vào trong thực tiễn: Ngày thì cùng nhau tập luyện, đêm thì cùng học binh thư (NgHTưởng). |
| tập luyện | đt. Nht. Luyện tập. |
| tập luyện | .- Cg. Tập dượt, tập tành. Tập và rèn cho thạo: Tập luyện quân sự. |
| tập luyện | Tập rèn: Tập-luyện binh-lính. |
| Thỉnh thoảng thấy cảnh đẹp , trời chiều man mác , điếm cỏ cầu sương mà tự nhiên bật miệng ngâm lên câu thơ chữ tây , lại vội vàng nhìn quanh xem có ai nghe thấy không ? Về sau phải tập luyện cho quen , bây giờ thật là An Nam rồi. |
| Thương làm gì một mảnh gáo vỡ trong khi chung quanh đây cuộc chuẩn bị giao chiến đang rộn rã , hào hứng , gươm giáo chất đống , quân lính rầm rập tập luyện. |
| Bỏ nhà đi lang thang chỗ này chỗ khác xem quân lính tập luyện bị mắng là đồ vô tích sự. |
| Chúng tập họp chúng tôi lại , truyền phải hàng ngũ chỉnh tề ra bãi tập luyện. |
| Lấy số quân đó diễn binh , tập luyện thuần thục chừng mười ngày là được. |
| Cuộc tập luyện căng thẳng quá nên trong lúc tạm nghỉ , một anh lính trẻ tuổi lí lắc đã dại dột nghĩ ra một trò đùa. |
* Từ tham khảo:
- tập quán
- tập quán thị trường
- tập quyền
- tập rỗng
- tập san
- tập số