| tập nhiệm | đgt. Nhiễm vào, thẩm thấu dần dần mà trở thành thói quen, thường là thói xấu: tập nhiễm thói nói dối o tập nhiễm thói hư tật xấu. |
| Nguồn tin tiết lộ : "Trong các cuộc tập trận thường xuyên trước đó , bao gồm cả ở Biển Baltic , Không quân các nước NATO đã nhiều lần diễn ttập nhiệmvụ huấn luyện chiến đấu liên quan đến việc áp dụng tấn công hạt nhân chiến thuật vào các mục tiêu nằm ở phía tây bắc của nước Nga". |
* Từ tham khảo:
- tập quán thị trường
- tập quyền
- tập rỗng
- tập san
- tập số
- tập sự