| tập quyền | dt. Quyền-hành được tập-trung lại cho cơ-quan chánh: Chế-độ tập-quyền. |
| tập quyền | - Quyền lực Nhà nước qui tụ vào một nơi, một cơ quan: Chế độ tập quyền. |
| tập quyền | đgt. Tập trung quyền hành; trái với phân quyền: chế độ tập quyền. |
| tập quyền | tt (H. tập: họp lại; quyền: quyền hành) Nói quyền lực nhà nước qui tụ vào một người hoặc một bộ phận: Chế độ dân chủ thực sự không đồng nhất với chế độ tập quyền. |
| tập quyền | đt. Tập-trung, dồn quyền-hành vào một chỗ. || Sự tập-quyền. |
| tập quyền | .- Quyền lực Nhà nước qui tụ vào một nơi, một cơ quan: Chế độ tập quyền. |
| tập quyền | Tập hợp quyền-lực vào một người: Chế-độ tập-quyền. |
| Con tin như vậy. Tối hôm qua con tập quyền tới khuya , nên ngủ luôn ngoài nhà thầy võ |
| Mày vừa nói vừa tập quyền , còn đòi gì nữa. |
| Cũng tại đây , một hệ thống kiến trúc biểu thị cho quyền uy của chế độ trung ương ttập quyềnnhà Nguyễn là ba tòa thành : Kinh thành Huế , Hoàng thành Huế , Tử cấm thành Huế được bố trí đăng đối trên một trục dọc xuyên suốt từ mặt Nam ra mặt Bắc. |
| Gần đây , những đoạn clip với hình ảnh một cô gái nhỏ nhắn và xinh đẹp nhưng lại múa côn nhị khúc rất điêu luyện hay ttập quyềncước với bao cát vô cùng mạnh mẽ đang được chia sẻ rất nhiều. |
| Có thể tạm gọi nó bằng một cái tên là chủ nghĩa tư bản ttập quyềnnhà nước. |
| Đại Cồ Việt là nhà nước phong kiến ttập quyềnđầu tiên trong lịch sử dân tộc Việt Nam sau một thời gian dài Bắc thuộc. |
* Từ tham khảo:
- tập san
- tập số
- tập sự
- tập tàng
- tập tành
- tập tễnh