| tập quán | dt. Thói quen thành lệ: Phong-tục tập-quán. |
| tập quán | - dt. Thói quen hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo: tôn trọng tập quán của mỗi địa phương. |
| tập quán | dt. Thói quen hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo: tôn trọng tập quán của mỗi địa phương. |
| tập quán | dt (H. tập: thói quen; quán: từng quen) Thói quen: Vẫn phong tục, tập quán Việt-nam (Huy Cận). |
| tập quán | đt. Thói quen: Nhiều tập-quán xưa cần phải bỏ. |
| tập quán | .- Thói quen. |
| tập quán | Thói quen: Bỏ cái tập-quán xấu. |
| Bổn phận đó , trong thâm tâm nàng , nàng không cho là bổn phận , chỉ là sự bó buộc gây nên bởi tập quán nó làm cho mọi người quanh quẩn quấy rầy nhau mà không có kết quả gì tốt. |
| tập quán bắt buộc bà luôn luôn nghĩ tới những ý tưởng nối dõi tông đường , đầy đàn cháu chắt. |
" Cái đó chỉ vì giáo dục , vì tập quán , chứ nào phải lỗi của mẹ ta ! " Không gì đáng cảm động , đáng đau lòng cho ta bằng khi ta tìm hết các lẽ để tự làm thầy cãi cho người mà ta phải kính mến. |
| Lộc thở dài : " Phải , bao nhiêu sự lầm lỡ của mẹ ta nguyên do chỉ ở chỗ quá suy tôn cổ tục , quá thiên trọng tập quán. |
| Mà đó cũng còn là giá trị của những tập quán truyền thống của người làng Vòng nữa. |
| Rồi nhà phê bình tìm cách cắt nghĩa sự có mặt của nó trong tập : "Đời xưa và cả đến đời nay cũng vậy , có nhiều nhà trưởng giả có một tập quán quái gở lắm : răng họ rụng ra , họ đem gói gắm cất kỹ , móng tay họ cũng thế. |
* Từ tham khảo:
- tập quyền
- tập rỗng
- tập san
- tập số
- tập sự
- tập tàng