| tập đoàn quân | dt. Đơn vị tổ chức quân đội ở một số nước, dưới phương diện quân, bao gồm một số sư đoàn hoặc quân đoàn. |
| Sự phản kháng của Liên Xô buộc ttập đoàn quânphía nam của phát xít Đức phải triển khai Quân đoàn số 11 dưới chỉ sự huy của tướng Erich von Mainstein để đối phó. |
| Ai Cập và các đồng minh đạt được nhiều thành công đáng kể , nhưng phía Israel kịp phục hồi để phản công , sao đó bao vây và đe dọa tiêu diệt toàn bộ Ttập đoàn quânsố 3 của Ai Cập. |
| Cải cách ttập đoàn quânÔng Dương Vũ Quân cho biết , Quân ủy Trung ương Trung Quốc quyết định , lấy 18 tập đoàn quân vốn có làm cơ sở , điều chỉnh thành lập 13 tập đoàn quân lục quân , phiên hiệu lần lượt là : 71 , 72 , 73 , 74 , 75 , 76 , 77 , 78 , 79 , 80 , 81 , 82 và 83. |
| Theo Dương Vũ Quân , việc điều chỉnh thành lập các ttập đoàn quânmới là tái tạo tổng thể lực lượng tác chiến cơ động của lục quân , là bước đi quan trọng trong xây dựng lục quân mới hiện đại , có ý nghĩa quan trọng đối với thúc đẩy quân đội Trung Quốc chuyển đổi từ mô hình số lượng sang mô hình chất lượng , hiệu quả. |
| Ông sau đó được bổ nhiệm làm tham mưu trưởng Ttập đoàn quânsố 10 của tướng Reichenau , lực lượng chủ lực tấn công Ba Lan. |
| Ảnh : History Cuối năm 1941 , Hitler bổ nhiệm tướng Paulus làm chỉ huy Ttập đoàn quânVI , mũi tấn công chính trong chiến dịch đánh chiếm Stalingrad. |
* Từ tham khảo:
- tập hợp
- tập hợp bằng nhau
- tập hợp con
- tập huấn
- tập kết
- tập khí