| tập hợp | đt. Ráp lại, nhóm lại: Tập-hợp anh em lại nghe huấn-từ (rassembler). |
| tập hợp | - I. đg. Tụ họp nhiều người lại một nơi : Tập hợp quần chúng đi đấu tranh chống nguỵ quyền bắt lính ; Tập hợp học sinh để chào cờ. II. d. 1. Tổng số những thành phần của một toàn thể : Dàn nhạc là một tập hợp nhiều người chơi những nhạc cụ khác nhau để biểu diễn một hòa âm. 2. (toán). Bộ gồm nhiều thành phần mà số lượng có giới hạn hoặc không, có một số tính chất chung và có với nhau hoặc với những thành phần của nhiều bộ khác những mối quan hệ nào đó : Lý thuyết tập hợp. |
| tập hợp | I. đgt. (Số đông người) tập trung lại từ nhiều chỗ, nhiều nơi khác nhau để cùng làm việc gì: Học sinh tập hợp trước sân trường để chào cờ o tập hợp lực lượng. II. dt. 1. Cái tổng gộp nhiều cá thể có chung những đặc trưng nào đó: tập hợp các học sinh cá biệt của trường. 2. Khái niệm cơ sở của toán học được mô tả qua sự tụ tập của những vật riêng biệt theo một tính chất nào đó. |
| tập hợp | đgt (H. tập: thu thập; hợp: họp lại) Họp nhiều người, nhiều sức lực lại: Phải nhanh chóng tập hợp lực lượng cán bộ khoa học và kĩ thuật (VNgGiáp). dt Tổng số những thành phần của một toàn thể: Một tập hợp của nhiều nhạc công chơi những nhạc cụ khác nhau. |
| tập hợp | bt. Hội-họp lại của nhiều phần rời-rạc: Tập-hợp dân chúng. Tập hợp nhiều chất hoá-học. |
| tập hợp | .- I. đg. Tụ họp nhiều người lại một nơi: Tập hợp quần chúng đi đấu tranh chống nguỵ quyền bắt lính; Tập hợp học sinh để chào cờ. II. d. 1. Tổng số những thành phần của một toàn thể: Dàn nhạc là một tập hợp nhiều người chơi những nhạc cụ khác nhau để biểu diễn một hòa âm. 2. (toán). Bộ gồm nhiều thành phần mà số lượng có giới hạn hoặc không, có một số tính chất chung và có với nhau hoặc với những thành phần của nhiều bộ khác những mối quan hệ nào đó: Lý thuyết tập hợp. |
| tập hợp | Hội họp: Tập-hợp đông người. |
Nhạc cho tập hợp dân chúng trên sân phơi thóc rộng , để đích thân giảng giải mục tiêu cuộc khởi nghĩa. |
| Nhờ thế , ông Thung dưới Tuy Viễn và Trung , Hòa nghĩa quân sẽ kín đáo chia từng toán nhỏ luồn lách rồi tập hợp chờ sẵn ở phía nam phủ. |
| Tôi báo động tập hợp trung đội. |
| Toàn thể các chiến sĩ du kích của trung đội địa phương đã tập hợp dưới bóng những cây đước cổ thụ bên bờ sông vào lúc trời sắp rạng. |
| Còn cái chỗ canh đê ấy thì không được biến thành hàng quán , để lấy chỗ cho tớ hóng mát với lại khi có lũ lụt , thiên tai , trái gió trở trời , còn có nơi mà tập hợp thanh niên. |
| Nhà Hậu Trần vừa thua trận , muốn hoãn binh nhằm tập hợp quân lực , tiếp tục kháng chiến. |
* Từ tham khảo:
- tập hợp con
- tập huấn
- tập kết
- tập khí
- tập kích
- tập luyện