| tập huấn | - đg. Hướng dẫn luyện tập. Lớp tập huấn xạ kích. Tập huấn cho cán bộ phụ trách. |
| tập huấn | đgt. Hướng dẫn để luyện tập một nội dung nào đó: tập huấn cán bộ phụ trách Đội o tập huấn xoá mù chữ. |
| tập huấn | đgt (H. tập: rèn luyện; hườn: dạy bảo) Rèn luyện để nâng cao trình độ về nhiều mặt: ở miền Nam, có huyện, xã tổ chức tập huấn nhiều lần để cán bộ nắm vững luật lệ bầu cử (Trg-chinh). |
| tập huấn | .- đg. Rèn luyện để nâng cao khả năng chiến đấu, tự vệ, phục vụ chiến đấu: Bộ đội tập huấn. |
| Anh tập huấn cho tôi cách thức đặt bẫy , gài bẫy và bảo đảm với tôi thể nào con chuột của tôi dù tinh ranh đến mấy cũng bị sa bẫy. |
| Những bước chạy nối dài theo bao ngày tập huấn. |
| Lần đó Thư đi tập huấn , ở nhà , dì đem thầy về cúng cho chị. |
Đến giữa tuần , Mỷ nhận được công văn gọi đi học một lớp bồi dưỡng ngắn ngày dưới tỉnh , lịch tập huấn gấp rút quá nên Mỷ đi mà không kịp nói gì với anh. |
| Sáng 15/9/2017 , Bộ Thông tin và Truyền thông phối hợp các Bộ , ngành liên quan đã tổ chức Hội nghị ttập huấnvề Hội nhập quốc tế năm 2017 cho các phóng viên , biên tập viên các báo , đài Trung ương và địa phương nhằm nhấn mạnh những nội dung quan trọng mà truyền thông cần hướng tới trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng và tiềm ẩn không ít phức tạp. |
| Hội nghị ttập huấnlần này , Bộ Thông tin và Truyền thông mong muốn trang bị kiến thức cần thiết cho các nhà báo , biên tập viên , các chuyên viên làm công tác truyền thông về những nội dung cơ bản cần tập trung tuyên truyền trong mỗi sự kiện đối ngoại quan trọng của đất nước , để có thể đưa tin một cách tập trung , chính xác , chuyên nghiệp , làm nổi bật thông điệp của Việt Nam tại từng hoạt động , sự kiện , góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trong khu vực và quốc tế. |
* Từ tham khảo:
- tập khí
- tập kích
- tập luyện
- tập nhiệm
- tập quán
- tập quán thị trường