| tập kích | đt. Đánh úp, đánh thình-lình: Nửa đêm, kéo binh tập-kích địch. |
| tập kích | - Đánh nhanh và bất ngờ trong đất địch. |
| tập kích | đgt. Đánh úp đánh bất ngờ nhân lúc đối phương sơ hở: tập kích đồn địch. tập kích bằng không lực. |
| tập kích | đgt (H. tập: đánh úp; kích: đánh) Đánh úp: Ba phép đánh thường dùng nhất của du kích là tập kích, phục kích và quấy rối (Trg-chinh); Nhiều vị trí quân địch bị tập kích (VNgGiáp). |
| tập kích | đt. Công kích lén: Tập kích quân-địch || Cuộc tập-kích. |
| tập kích | .- Đánh nhanh và bất ngờ trong đất địch. |
| Giữ được An Thái thì ta chặn được đường sông , không cho chúng tập kích Kiên Thành. |
| Trong khi đó các chiến sĩ cảm tử luân phiên nhau đi tập kích nhiều vị trí của địch. |
| Thực ra đây chỉ là một trâtập kích'ch nhỏ của tổ công an bờ Bắc bí mật phá rối âm mưu làm đoạn đường "Bắc tiến" của Mỹ ngụy. |
| Trận tập kích chỉ xảy ra chừng mười phút. |
| Tiếng súng tập kích đã im tự lúc nào anh cũng không hề biết. |
| Tiếp đến là cuộc tập kích của Việt cộng. |
* Từ tham khảo:
- tập nhiệm
- tập quán
- tập quán thị trường
- tập quyền
- tập rỗng
- tập san