| tập kết | đt. Kết-hợp thành nhóm đông ở một vùng, một khu: Lính tập-kết. |
| tập kết | - đgt. 1. Tập trung, tụ họp từ nhiều chỗ, nhiều nơi đến nơi quy định để cùng làm một nhiệm vụ: tập kết xung quanh đồn địch kéo pháo đến địa điểm tập kết. 2. (kết hợp hạn chế) (Nói về cán bộ cách mạng hoạt động ở phía nam vĩ tuyến 17, sau Hiệp định Giơ ne vơ 1954) chuyển ra miền Bắc sống và tiếp tục hoạt động: cán bộ miền Nam tập kết. |
| tập kết | đgt. Tập trung, tụ họp từ nhiều chỗ, nhiều nơi đến nơi quy định để cùng làm một nhiệm vụ: tập kết xung quanh đồn địch o kéo pháo đến địa điểm tập kết. |
| tập kết | đgt (H. tập: họp lại; kết: tụ họp lại) Tập họp lại ở một nơi: Bộ đội đã tập kết chung quanh Điện-biên-phủ (VNgGiáp); Cha đi tập kết, nhà nghèo, Sớm khuya tay mẹ chống chèo nuôi con (Tố-hữu). |
| tập kết | .- Họp lại và kéo về một nơi: Năm 1954, quân đội ta ở miền Nam tập kết ra Bắc. |
| Hồi ba mày đi thì đã có mày đâu , hồi đó chưa đẻ mày mà... Nghe em gái nói , chị Sứ liền nhớ lại hết sức rõ rệt những ngày cuối cùng anh San chồng chị trở về nhà trước khi lên đường tập kết. |
Nghe nói cô có người chồng tập kết , tôi cũng chẳng nói chi , có lẽ tôi còn khen cô nữa đó. |
| Nếu như trong những năm gian khổ , mọi người đều phải vất vả của người vợ trẻ có chồng tập kết. |
| Đó chính là cái mốc của tình mẫu tử , cũng như đêm rạng ngày anh San lên đường tập kết và cái mốc gần nhất của tình chồng vợ mà chị hằng ghi dấu. |
| Địa điểm tập kết là Hạ Hồi , Hà Đông. |
Từ năm 1955 , nhiều biệt thự của chủ di cư vào Nam trở thành tài sản nhà nước và nó được phân cho nhiều cán bộ từ chiến khu về , cán bộ tập kết , người một phòng , người hai phòng , lại có phòng ngăn bằng cót cho hai người. |
* Từ tham khảo:
- tập kích
- tập luyện
- tập nhiệm
- tập quán
- tập quán thị trường
- tập quyền