| tập khí | dt. Thói quen bị lây nhiễm: Tập-khí xa-xí. |
| tập khí | dt. Khí nhiễm vào: tập khí chưa tiêu trừ hết. |
| tập khí | Cái khí-vị nhiễm-tập: Tập-khí chưa tiêu-trừ hết. |
| Nhằm tận dụng lợi ích của luyện tập thể thao , không nhất thiết phải đuổi các bài tập khó , cường độ mạnh mà chỉ cần thực hiện những động tác đơn giản như ttập khícông , yoga , thái cực quyền hoặc đi bộ khoảng 30 phút mỗi ngày là được. |
| Trong số 37 người tình nguyện thuộc các nhóm vẫn luyện ttập khícông , yoga và thiền , chỉ 3 người phát sóng điện từ đủ mạnh , với cường độ từ trường đạt mức vài miligauss , lớn hơn khoảng 1000 lần so với người bình thường. |
| Đặc biệt khi bức chiếu cho người đang luyện ttập khícông , thiết bị tạo cảm giác khí và cải thiện sự đắc khí rõ rệt. |
| Trước hết là tập các bài khởi động 30 phút rồi tập các bài quyền và ttập khíbổ trợ sau mới tập đến nội công. |
* Từ tham khảo:
- tập luyện
- tập nhiệm
- tập quán
- tập quán thị trường
- tập quyền
- tập rỗng