| tập hậu | đt. Chận đánh thình-lình phía sau: Đem binh tập-hậu. |
| tập hậu | - đgt. Đánh bất ngờ phía sau: đánh tập hậu. |
| tập hậu | đgt. Đánh lén phía sau: đánh tập hậu. |
| tập hậu | đgt (H. tập: đánh úp; hậu: sau) Đánh úp ở phía sau: Đề phòng địch đánh tập hậu. |
| tập hậu | đt. Đánh úp phía sau quân địch. |
| tập hậu | .- Đánh úp ở phía sau. |
| tập hậu | Đánh lén phía sau: Đánh tập-hậu. |
* Từ tham khảo:
- tập hợp bằng nhau
- tập hợp con
- tập huấn
- tập kết
- tập khí
- tập kích