| tan thành mây khói | Nh. Tan ra mây khói. |
Tôi linh cảm điều gì đó sẽ bùng nổ và tan thành sẽ tan thành mây khói những gì tốt đẹp trước kia. |
| Hạnh phúc đó đã tan thành mây khói khi trường tiểu học làng tôi mở thêm lớp một. |
| Vậy là 10 tỉ đồng có nguy cơ ttan thành mây khói. |
| Rốt cuộc , giấc mơ sở hữu Edison Cavani của Juventus hay Inter Milan đã ttan thành mây khóikhi Napoli thuyết phục thành công tiền đạo 23 tuổi ký vào bản hợp đồng mới đến hè 2016. |
| Giấc mộng gỡ hòa của Chelsea chính thức ttan thành mây khóisau tiếng còi hết giờ vang lên. |
| Sự nghiệp phim ảnh của cô ttan thành mây khóivì scandal tụt váy và phẫu thuật thẩm mỹ quá đà. |
* Từ tham khảo:
- tan vỡ
- tan xương nát thịt
- tàn
- tàn
- tàn ác
- tàn bạo