| tai quái | tt. Quái-gở, lạ thường: Thật là tai-quái!. |
| tai quái | - t. Tinh ranh một cách độc ác, làm cho người khác phải khốn khổ. Trò chơi tai quái. |
| tai quái | tt. Tinh ranh, quái quỷ, làm cho người khác phải khốn khổ: hành động tai quái o một trò nghịch ngợm tai quái. |
| tai quái | tt (H. quái: kì lạ) Tinh ranh và độc địa: Con bé ấy tai quái và liều lĩnh lắm (NgCgHoan). |
| tai quái | .- Tinh ranh độc địa. |
| tai quái | Tính ranh quái-quỉ: Tai-quái không ai lừa nổi. |
| Ai cũng thắc mắc chưa thông , cũng lo sốt vó và ấm ức với cái quyết định tai quái nhưng cả hàng nghìn con người vẫn ngồi chật ních trong đình ngoài sân , ngồi và đứng xuống cả dệ cỏ , đứng cả ngoài đường. |
Có một trăm người thôi ư ? ít quá ! Y vừa nói vừa cười , những nụ cười dưới bộ ria mép rậm và đen càng thêm tai quái. |
| Ai cũng thắc mắc chưa thông , cũng lo sốt vó và ấm ức với cái quyết định tai quái nhưng cả hàng nghìn con người vẫn ngồi chật ních trong đình ngoài sân , ngồi và đứng xuống cả dệ cỏ , đứng cả ngoài đường. |
| Quá mệt mỏi với bà vợ ttai quái, năm 1968 ông Tám nhất quyết xin li dị , chịu trách nhiệm chăm sóc đàn con thơ dại. |
| Bi kịch gia đình khiến Công chúa Ahmanet bị chôn sống và trở thành xác ướp ttai quái. |
| Alexandra Dadario sẽ vào vai cô cộng sự ttai quáitrong đội cứu hộ bãi biển. |
* Từ tham khảo:
- tai tiếng
- tai to mặt lớn
- tai trời ách đất
- tai trời vạ đất
- tai trường điệp kiến
- tai ương