| tai trời ách đất | Nh. Tai trời vạ đất (ách: tai hoạ phải chịu đựng). |
| Tôi đã đi thăm khắp các vùng quê , tôi đã thấy nạn khủng khoảng , những tai trời ách đất , hạn hán , hạn sâu cắn hại mùa màng... Tôi đã thấy dân quê đào củ chuối mà ăn , giết nhau vì một vài đồng xu , một người cha bán một đứa con lên ba tuổi lấy tám hào để đóng thuế và để con không đến nỗi chết đói... Tôi đã thấy những cảnh lầm than , những cảnh ai oán , những cảnh não lòng ! Tôi... tôi cũng là người , tôi không thể... không thể... không sao...". |
* Từ tham khảo:
- tai trường điệp kiến
- tai ương
- tai vạ
- tai vách mạch dừng
- tài
- tài