| tai vạ | dt. Nh. Tai-hoạ // tt. Tánh người hay gây-gổ, hay vu-vạ cho kẻ khác: Người tai-vạ. |
| tai vạ | - Việc không may, gây ra thiệt hại lớn. |
| tai vạ | dt. Việc không may phải gánh chịu một cách oan uổng: phải chịu nhiều tai vạ. |
| tai vạ | dt Việc không may gây thiệt hại lớn: Giữ sao cho khỏi tai vạ về sau (Hịch TSV). |
| tai vạ | dt. Nht. Tai-hoạ. |
| tai vạ | .- Việc không may, gây ra thiệt hại lớn. |
| tai vạ | Cũng nghĩa như “tai-hoạ”. |
| Nếu tiết lộ ra một lời thì tai vạ xảy ra ngay lập tức. |
| Nếu không thì vô cớ hủy đền Lư sơn , Cố Thiệu sẽ khó lòng tránh khỏi tai vạ (2). |
| Nếu nói hở ra một lời thì tai vạ sẽ lây sang đến tôi ngay. |
| Khi bọn Đái không chịu nghe lời , (Dương) lại nhảy xuống giếng mà chết để cảnh cáo , thế mà vẫn còn không tính , để sau bị tai vạ thì còn trách ai nữả Thế thì thái hậu không có tội ử Trả lời rằng : tội nặng lắm. |
| Thật khác nào ném thịt cho hổ đói , giữ sao cho khỏi tai vạ về sau ! 946 Vân Nam Vương : tên là Hốt Kha Xích (Hugodi) , con trai của Hốt Tất Liệt. |
| Nướng dân đen1545 [48b] trên lửa hung tàn , Vùi con đỏ xuống hầm tai vạ. |
* Từ tham khảo:
- tài
- tài
- tài
- tài
- tài
- tài