| tai vách mạch dừng |
Tai vách mạch dừng - Vách là bức ngăn trát đất. Dừng là những thanh tre nhỏ ken vào vách. Câu này có ý khuyên ta kín đáo, lời nói có thể lọt ra ngoài. Thành ngữ hán cũng có câu \'bích trung hữu nhĩ\' (trong vách có tai).
- ở đây tai vách mạch dừng
- Thấy ai người cũ cũng đừng nhìn chi.
- (truyện kiều)
|
| tai vách mạch dừng |
- (dừng: tấm phên bằng tre hay nứa dùng để làm cốt trát vách đất). Dù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến đâu cũng có người nghe thấy. Vì vậy cần phải hết sức cẩn thận giữ mồm, giữ miệng.
|
| Nguồn tham chiếu: Theo Từ điển Thành ngữ & Tục ngữ Việt Nam của GS. Nguyễn Lân – Nxb Văn hóa Thông tin tái bản 2010, có hiệu chỉnh và bổ sung; Từ điển Thành ngữ và Tục Ngữ Việt Nam của tác giả Vũ Thuý Anh, Vũ Quang Hào… |
* Từ tham khảo:
- tài
- tài
- tài
- tài
- tài
- tài ba