| tài ba | dt. Cái tài: Không có tài-ba gì mà dám khoe giỏi!. |
| tài ba | - Nh. Tài hoa. |
| tài ba | I. tt. Tài nói chung: một nghệ sĩ tài ba II. dt. Tài năng nói chung: trổ hết tài ba. |
| tài ba | tt (H. tài: tài năng; ba: hoa) Có tài, giỏi giang: Một nghệ sĩ tài ba. |
| tài ba | .- Nh. Tài hoa. |
Anh gặp em như nem gặp rượu Như bình ngọc liễu cắm đoá hoa tiên Gái như em đây cũng ra tay chính thất gặp được trai hiền tài ba. |
| Nhạc nói với các đội trưởng : Một lần nữa đệ nhị trại chủ sẽ chứng tỏ cho các anh thấy tài ba của ông. |
| Nhạc trỏ ông giáo , tươi cười nói : Đây là thầy giáo Hiến , bạn thân của quan nội hữu Ý đức hầu , kẻ thù của Trương Tần Cối , vị cố vấn tài ba của chúng tôi. |
| Nhưng nó rất thoả mãn , có phần vênh vang cái tài ba của nó đã có được vợ con , nhà cửa. |
| Ta được hoan hô như với một nhạc sĩ tài ba. |
| Nhưng nó rất thoả mãn , có phần vênh vang cái tài ba của nó đã có được vợ con , nhà cửa. |
* Từ tham khảo:
- tài bàn
- tài bất khả ỷ
- tài binh
- tài bộ
- tài bồi
- tài cán