| tài bộ | dt. Cái tài lộ ra trong việc làm: Người có tài-bộ đáng quý // tt. Giỏi: Kẻ tài-bộ đã vào phương vận đạt NCT. |
| tài bộ | - Tài hoa (dùng với ý mỉa mai): Chẳng có tài bộ gì mà cũng lên mặt. |
| tài bộ | dt. Tài ba: người có tài bộ. |
| tài bộ | tt Có tài năng (dùng với ý mỉa mai): Tài bộ thế mà công danh lại thế (NgCgTrứ). |
| tài bộ | dt. Tài giỏi tỏ ra bề ngoài. |
| tài bộ | .- Tài hoa (dùng với ý mỉa mai): Chẳng có tài bộ gì mà cũng lên mặt. |
| tài bộ | Tài giỏi tỏ ra bề ngoài: Người có tài-bộ. |
| Người sáng tác về đề ttài bộđội cũng phải tham gia vào đời sống của chiến sĩ mới viết được. |
* Từ tham khảo:
- tài cán
- tài cao đức trọng
- tàicao học rộng
- tài chính
- tài chủ
- tài dách