| tai ương | dt. Nh. Tai-hoạ. |
| tai ương | - Vạ lớn. |
| tai ương | Nh. Tai hoạ. |
| tai ương | dt (H. ương: hoạ lớn) Hoạ lớn xảy ra, gây nhiều thiệt hại: Tai ương, hoạn nạn đều qua, bụi trần rũ sạch thật là từ đây (GHC); Tai ương chồng chất mấy trăm lần (HThKháng). |
| tai ương | dt. Nht. Tai-hoạ. |
| tai ương | .- Vạ lớn. |
| tai ương | Cũng nghĩa như “tai-hoạ”. |
| Vì giữa biết bao tai ương , bất trắc , người ta giận ai , oán ai đây ? Giận trời ư ? Trời xa không thấu ! Giận mình ? Mình có tội gì ! Dân làng cần tìm ra một kẻ chịu trách nhiệm , kẻ tội lỗi đã làm hại lây đến những người lân cận. |
| Họ vừa thoát khỏi một đe dọa ghê gớm mà dù quen chịu đựng , lần này , họ vẫn nghĩ không có cách nào tránh khỏi tai ương. |
* * * Thông thường khi người ta gặp tai ương rủi ro , cảm giác đau xót thường không đến ngay , và sau khi đã đến , lại không hoàn toàn là niềm xót xa bất hạnh. |
| Nay bước sang tuổi 20 tuổi hai mươi khốn khổ của tôi ơi / Tuổi tai ương dằng dặc trận mưa dài ; trong một bài thơ nào đó , hình như nay đã thất lạc , Vũ viết vậy bước sang tuổi 20 , giờ đây người anh đanh lại , xạm đi , trên nét mặt nhiều khoảng tối u uất. |
| Cái tư duy ích kỷ ấy đã gây biết mấy tai ương cho con người. |
| Hình như tháng năm âm lịch... Lỗi mùa sinh rồi , đời sẽ lătai ương+ng đó. |
* Từ tham khảo:
- tai vách mạch dừng
- tài
- tài
- tài
- tài
- tài