| tai tái | tt. Hơi tái: Mặt tai-tái, thịt bò vừa tai-tái ăn mềm. |
| tai tái | - t. 1. Xanh xao, mất sắc: Mặt tai tái. 2. Hơi chín, còn sống nhiều: Thịt tai tái. |
| tai tái | tt. Tái (mức độ giảm nhẹ). |
| tai tái | tt 1. Chưa chín hẳn: Miếng thịt tai tái 2. Chỉ nước da hơi tái: ở rừng về ông có nước da tai tái. |
| tai tái | .- t. 1. Xanh xao, mất sắc: Mặt tai tái. 2. Hơi chín, còn sống nhiều: Thịt tai tái. |
| tai tái | Xem “tái-tái”. |
Trên khuôn mặt quắc thước có phần đã xám đen tai tái và hai đuôi mắt đã hơi chảy xuống. |
| Vợ khóc tấm tức mỗi lần lên nhìn con bao bọc bởi lớp da đen tai tái. |
Trời chưa rạng , nhưng một thứ ánh sáng tai tái đã vươn nhẹ trên những đầu cây mận còn im lìm ngái ngủ trước sân những ngôi nhà nhỏ , cửa đóng chặt , chắc là chủ nhà cũng vừa rời đi trước chúng tôi không lâu. |
| Một làn ánh sáng tai tái , lờ mờ phảng phất trên mặt nước. |
| ánh nắng trời chiều xuyên qua những tầng lá đước rậm rạp , chiếu xuống mặt đất lầy ngoài bờ bên kia con rạch nhỏ một màu xanh tai tái. |
Thứ bánh cuốn trong có chiên một ít hành tai tái , ăn hôi mà mất vẻ thanh. |
* Từ tham khảo:
- tai to mặt lớn
- tai trời ách đất
- tai trời vạ đất
- tai trường điệp kiến
- tai ương
- tai vạ