| tai tiếng | tt. Tiếng đồn-đãi không được tốt: Mang tai tiếng, phải điều tai tiếng. |
| tai tiếng | - dt. Tiếng xấu, dư luận xấu: bị tai tiếng vì mấy cậu học trò nghịch ngợm Bạn bè ở với nhau chưa bao giờ có tai tiếng gì. |
| tai tiếng | dt. Tiếng xấu, dư luận xấu: bị tai tiếng vì mấy cậu học trò nghịch ngợm o Bạn bè ở với nhau chưa bao giờ có tai tiếng gì. |
| tai tiếng | tt Có dư luận chê bai hoặc lên án: Lo cho đủ để khỏi tai tiếng (Ng-hồng). |
| tai tiếng | dt. Tiếng xấu: Bị tai tiếng. |
| tai tiếng | .- Dư luận chê bai hoặc lên án một người, một việc. |
| tai tiếng | Điều tiếng xấu truyền ra mọi người biết: Mang tai tiếng xấu. |
| Còn như bảo rằng em e ngại , vì Loan đã là một người có tai tiếng với gia đình , thì điều đó Loan đã biết rằng em không để ý đến , vì em cũng như Loan. |
| Tôi mỉm cười : Bân sẽ không dám nói gì đâu ; biết nhân tình lấy , hắn sẽ im lặng , sợ làm cho nhân tình xấu hổ , và sợ làm tai tiếng chủ nhà. |
| Bà cầm đuốc vừa chạy vừa gọi con vừa kêu giời đất , bất chấp cả mọi tai tiếng ảnh hưởng cả đến danh dự , uy tín mà con trai ra sức gìn giữ. |
| Là chưa kể chuyện thằng Sài không biết đến bao giờ mới hết tai tiếng. |
| Ông mắng anh tại sao không biết lấy " độc trị độc " mà dẹp đi , lại để tai tiếng đến mức này. |
| Gần một tháng nay kể từ khi đến lớp , em bị tai tiếng đi theo. |
* Từ tham khảo:
- tai trời ách đất
- tai trời vạ đất
- tai trường điệp kiến
- tai ương
- tai vạ
- tai vách mạch dừng