| tai to mặt lớn | Thuộc hạng người có quyền hành địa vị cao trong xã hội: Buổi lễ có nhiều bậc tai to mặt lớn đến dự. |
| tai to mặt lớn | ng Có địa vị cao trong xã hội (thường dùng với nghĩa xấu): Lão ta cũng là tai to mặt lớn, thế mà làm chuyện bậy như thế. |
| tai to mặt lớn |
|
| con gái ông đồ , đêm ấy đi gặt rạ cùng với mấy người làng , đã bị nhà tai to mặt lớn (?) kia gọi đến chỗ xe hơi hòm của ông , rồi Thị bị cưỡng dâm. |
| Quan bác tuy vậy mà còn thật thà quá ! Quan bác nên hiểu cho rằng , những bậc vua chúa , những kẻ tai to mặt lớn , mà xây sinh phần , thì là để chôn mồ mả vào những chỗ không ở trong sinh phần , quan bác hiểu ra chưả Nghe đến đấy , Nghị Hách tươi tỉnh ngay lên. |
| Trước hết , nó vạch trần một sự thật đau đớn về quy mô của khối u , những vụ đại án tham nhũng không chỉ dừng lại ở việc dính líu đến vài quan chức địa phương , mà còn liên quan đến nhiều vị quan chức ttai to mặt lớnnhư ông Đinh La Thăng , Trịnh Xuân Thanh và bè lũ thân hữu mà cơ quan điều tra đang làm việc. |
| Sự ngang ngược , coi thường luật pháp của tay giang hồ trẻ cũng khiến nhiều kẻ ttai to mặt lớnvà cảnh sát tức giận. |
| Hiện tượng các cô gái trẻ trở thành vợ bé của các nhân vật ttai to mặt lớn, giàu có cũng bùng nổ tại đây. |
| Lại nói về đại tá Thọ , vốn là một vị ttai to mặt lớnđứng đầu tỉnh , quyền thế hơn người. |
* Từ tham khảo:
- tai trời vạ đất
- tai trường điệp kiến
- tai ương
- tai vạ
- tai vách mạch dừng
- tài