| sứt đầu mẻ trán | 1. Bị thương vong, hao tổn lực lượng khá nhiều: Nhưng địch sẽ sứt đầu mẻ trán, sa lầy tại đây và đợt đồng khởi mới sẽ thắng (Phan Tứ). 2. Bị chỉnh đốn, phê bình gay gắt, đến nơi đến chốn, làm cho mất mặt trước đông người: Tơ lơ mơ thuyền phó cỉính cho sứt đầu mẻ trán đấy (Tạp chí Văn nghệ quân đội, số 5-1973). |
| Lão thách đứa nào lớn gan thử động đến sợi lông chân của lão xem , thử có sứt đầu mẻ trán hay không. |
| Họ bảo khinh thường họ , cho thằng trẻ con tâm thần dạy dỗ những anh đã từng đánh nhau sứt đầu mẻ trán. |
| Họ bảo khinh thường họ , cho thằng trẻ con tâm thần dạy dỗ những anh đã từng đánh nhau sứt đầu mẻ trán. |
| Như MC Phương Trinh Jolie thông báo từ đầu chương trình , hai giọng ca nhí sẽ có màn đối đầu trực tiếp , hứa hẹn ssứt đầu mẻ trán. |
| Cái gì cũng vậy , cứ khán giả nhìn vào thì tưởng Noo với Nhi đấu đá ssứt đầu mẻ tránnhưng đâu biết ở đằng sau đó , đôi khi có những thứ còn quý giá hơn và nó đủ lâu , đủ bền để vượt qua tất cả sóng gió. |
| Vào người khác thì có khi đã ssứt đầu mẻ trántừ lâu rồi. |
* Từ tham khảo:
- sứt mẻ
- sứt sẹo
- sựt
- sựt sựt
- sưu
- sưu