| sứt sẹo | tt. Có nhiều vết sứt mẻ, vết sẹo, không còn nguyên vẹn: những viên gạch sứt sẹo. |
| sứt sẹo | tt Không còn được nguyên vẹn: Đầu gối, cùi tay tôi sứt sẹo (Tô-hoài). |
| Bát canh củ vì thế là điều một ngày giữa trời thu Hà Nội , được cô em Hải Phòng xách cho củ canh to vật vưỡng , tôi đành dùng cái tài nội trợ ssứt sẹocủa mình để nấu nấu nướng nướng cho gia đình ăn. |
| Cho đến khi... Bố mẹ cho con gái một hình hài vẹn nguyên nhưng sau những lần vấp ngã trên quãng đường đời , con gái trở về với bao nhiêu đường ssứt sẹo. |
* Từ tham khảo:
- sựt sựt
- sưu
- sưu
- sưu cao thuế nặng
- sưu dịch
- sưu tầm