| sựt sựt | trt. X. Sừn-sựt // Hơi gắt, không êm: Kéo cắt sựt-sựt // Mũi kim cứng, khó may: May sựt-sựt. |
| sựt sựt | Nh. Sừn sựt. |
| sựt sựt | Thường nói là “sừn-sựt”. Cũng nghĩa như “sựt”: Nhai miếng sụn sựt-sựt. |
| Khi ăn , cao lầu cho cảm giác ssựt sựtcủa sợi mì , đủ mùi vị chua , cay , đắng , chát , ngọt của rau sống Trà Quế , hương vị của mắm , bột thơm , nước tương... và tép mỡ vỡ tan trong miệng. |
* Từ tham khảo:
- sưu
- sưu cao thuế nặng
- sưu dịch
- sưu tầm
- sưu tập
- sưu thuế