| sứt mẻ | tt. Khờn mẻ nhiều nơi: Chén bát sứt mẻ cả // (B) Tổn thương, có tỳ-vết: Tiếng tăm sứt mẻ. |
| sứt mẻ | đgt. Bị mất một phần đáng kể, không còn ngưyên vẹn nữa: Dao sứt mẻ nhiều o Tình cảm bị sứt mẻ. |
| sứt mẻ | tt Có chỗ vỡ ở miệng: Toàn những thứ sứt mẻ, cong cớn (Ng-hồng). |
| sứt mẻ | tt. Nht. Sứt: Chén sứt mẻ. |
| Ðến vòng thứ tư , thứ năm thì tiếng gào , tiếng hét cũng những người đứng trên xe đã nhỏ đi và trở nên rời rạc ; những giấy , những hoa , những vải , những đồ trang hoàng đã rách , đã sứt mẻ nhiều nơi , để lộ thân xe và giơ cốt xương phên cót ra. |
| Cái trò lẩn quẩn đó làm rối đầu Hai Nhiều , cuối cùng ông phải bỏ ý định tìm cho ra thủ phạm vụ trộm dơ dáy ! Ông cảm thấy uy tín bị sút giảm , uy quyền bị sứt mẻ. |
| Ly trà vợ chồng anh mời chúng tôi đều đã sứt mẻ , nhưng tôi biết đây là những ly đẹp nhất mà anh có , bởi bản thân anh và bố mẹ chỉ uống ly nhựa đã đen sì như thể đã dùng được mấy chục năm rồi. |
| 52 , viên đạn ở chiến trường Quảng Trị , một con vịt nhựa sứt mẻ nhặt được sau một trận bom..." Và có người còn bảo là trong hoàn cảnh bấy giờ , Thanh Tịnh đã khéo tổ chức một cuộc sống riêng rất hợp lý. |
Ra lệnh chỉ cho kinh thành và các phủ , lộ , huyện , châu , xã , sách , thôn , trang rằng : Từ nay về sau , tiền đồng sứt mẻ nhưng còn xâu dây được [3a] thì phải lưu thông tiêu dùng , không được chê bỏ , nếu đã mẻ gãy không xâu dây được nữa thì thôi không tiêu. |
| I. Đó đúng là chuyện lạ đời ! Người ta vẫn muốn tổ ấm đừng bao giờ xảy ra sứt mẻ |
* Từ tham khảo:
- sựt
- sựt sựt
- sưu
- sưu
- sưu cao thuế nặng
- sưu dịch