| súc vật | dt. Thú vật nhà // Tiếng chửi nặng Đồ súc-vật!. |
| súc vật | - Giống vật nuôi trong nhà. - Sục - đg. Tìm một cách xông xáo : Vào rừng sục biệt kích. - Sục - đg. Thọc sâu vào bùn : Sục gậy xuống đáy ao. |
| súc vật | dt. Giống vật nuôi trong nhà: chăn nuôi súc vật. |
| súc vật | đgt (H. súc: nuôi loài vật; vật: con vật) 1. Loài vật nuôi: Phải có thức ăn cho súc vật. 2. Kẻ tồi tàn, xấu xa: Nó là đồ súc vật, còn biết liêm sỉ là gì. |
| súc vật | dt. Vật người ta nuôi. |
| súc vật | .- Giống vật nuôi trong nhà. |
| súc vật | Con vật người ta nuôi. |
| Nếu không thì em cũng lại dấn thân vào cái đời mưa gió , nó hạ con người xuống hàng súc vật. |
| Họ tin rằng nếu không kiêng kị thì Thần Đất không phù hộ loài người và sẽ làm cho cây cối , con người , súc vật , của cải không thể nào phát triển. |
| Mọi người đều chết hết , nhà cửa súc vật trôi nổi chả còn một tý gì. |
Phạm Văn nguyên là nô lệ chăn súc vật của một viên súy huyện Tây quyền thuộc Nhật nam. |
| Lòng yêu thương của con mà con không bán ấy , con có thể dành để nuôi hàng trăm hàng nghìn con chó và các con súc vật khác. |
| Mình là con người ắt phải thắng hết mọi súc vật mọi rợ trong rừng hay ở đâu đi nữa. |
* Từ tham khảo:
- sục
- sục bùn
- sục sạc
- sục sạo
- sục sôi
- sục sục