| sục | đt. X. Lục Sục tìm. |
| sục | - đg. 1 Thọc sâu vào nơi nào đó, làm khuấy lộn lên. Lưỡi cày sục sâu vào lòng đất. Lợn sục mõm vào máng. 2 Xông vào bất cứ đâu, kể cả những chỗ kín đáo, bất cứ chỗ nào cảm thấy khả nghi để tìm kiếm. Cảnh sát sục khắp các ngả. Sục vào tận nhà. |
| sục | I. đgt. 1. Thọc sâu vào bên trong làm khuấy lộn lên: Lưỡi cày sục sâu vào lòng đất o sục chân xuống bùn o Con lợn sục mõm vào máng. 2. Xông vào bất kể chỗ nào để lục lọi, tìm kiếm: Cảnh sát sục khắp các ngả o sục vào tận nhà o sục khắp khu rừng vẫn không tìm thấy tên biệt kích. II. Loại giày không bịt gót, dành cho phụ nữ đi: mua một đôi sục. |
| sục | đgt Xông vào để tìm tòi: Cho lính vào sục cũng không bắt được (NgCgHoan); Chúng sục vào cung điện (NgHTưởng). |
| sục | đgt Thọc sâu vào: Con vàng sục ngay mõm vào (Ng-hồng); Sục gậy xuống bùn. |
| sục | dt. Tìm tòi: Sục khắp mọi nơi. |
| sục | .- đg. Tìm một cách xông xáo: Vào rừng sục biệt kích. |
| sục | Đi lùng: Sục khắp mọi nơi. |
Thằng nhỏ mang chén nước vào , bà sùng ssụcsúc miệng xong , nhổ toẹt trên thềm nhà , uống hết chỗ nước còn lại rồi lại nói : Mà phải cần có lễ phép , ăn nói cho nhu mì chín chắn , kẻo có ai vào người ta cười dại mặt. |
| Chỉ một luồng gió thoáng qua , cũng đủ làm cho ngọn lửa bùng lên và nước trong ấm sôi sùng sục bắn toé ra ngoài. |
| Một phút quên lãng sự giả dối , sự gìn giữ buộc đã khiến linh hồn chân thật , phóng đạt , sùng sục , sôi nổi trong trái tim , trong mạch máu. |
| Nhưng sau hai năm cách biệt , những sự lừa dối với bao nhiêu kỷ niệm đau đớn còn sùng sục sôi ở trong lòng. |
| Đến lúc gặp mặt người dì ghẻ , lòng căm tức của nàng lại vụt sôi lên sùng sục khó thể dẹp nổi. |
Không khí sôi sục hẳn lên. |
* Từ tham khảo:
- sục sạc
- sục sạo
- sục sôi
- sục sục
- sui
- sui