| sục sạo | đt. X. Lục-lạo. |
| sục sạo | - đgt. Sục hết chỗ này đến chỗ khác để tìm kiếm: Quân địch sục sạo khắp làng Lính mật thám sục sạo từng nhà Con chó sục sạo khắp khu rừng. |
| sục sạo | đgt. Sục hết chỗ này đến chỗ khác để tìm kiếm: Quân địch sục sạo khắp làng o Lính mật thám sục sạo từng nhà o Con chó sục sạo khắp khu rừng. |
| sục sạo | đgt Xông xáo lục lọi: Phu tuần đi sục sạo trong làng (Sơn-tùng). |
| sục sạo | đt. Nht. Sục. |
| sục sạo | .- Lùng một cách xông xáo: Sục sạo khắp nơi. |
| sục sạo | Cũng nghĩa như sục. |
| Con Luốc chạy tung tăng sục sạo trong các bụi cây. |
| Thằng Cò và tôi bữa nào cũng rủ bọn trẻ trong xóm dắt con Luốc sục sạo vào rừng săn chồn , săn kỳ đà. |
| Mấy con chuột rúc rích kéo nhau đến sục sạo tìm thức ăn. |
| Gã đánh hơi , sục sạo tìm cách thoát thân nhưng không thấy một khe hở nào. |
| Rồi nó sục sạo nhảy lên nhảy xuống cái bàn xoay của chàng điêu khắc. |
***** Mồi câu của thầy Cải là những con nháị Chúng tôi thường bắt gặp thầy lúi húi , sục sạo ngoài ruộng , bên các vệ cỏ hoặc dọc theo ven suối. |
* Từ tham khảo:
- sục sục
- sui
- sui
- sui
- sui gia
- sùi