| sùi | tt. Sôi, nổi lên Sùi bọt // (R) Nổi mụt, nổi sần ngoài da Mặt sùi da. |
| sùi | - đg. 1 Nổi bọt lên thành từng đám. Sóng biển sùi bọt trắng xoá. Cốc bia sùi bọt. Nói sùi bọt mép*. 2 Nổi lên thành những nốt nhỏ trên bề mặt. Mặt sùi trứng cá. Thanh sắt sùi gỉ. |
| sùi | đgt. 1. Nổi bọt lên thành đám: Cốc bia sùi bọt o Sóng biển sùi bọt trắng xoá o nói sùi bọt mép. 2. Nổi lên thành những nốt nhỏ trên bề mặt: Mặt sùi trứng cá o Thanh sắt sùi gỉ. |
| sùi | Nh. Se. |
| sùi | đgt 1. Nổi nốt ở ngoài da: Trứng cá sùi ở mặt. 2. Nổi bọt: Những thanh mía phơi chưa khô sùi bọt vàng (Ng-hồng). |
| sùi | đt. Nổi lên: Sùi bùn lên. Da sùi cả mụt // Sùi bọt mép. Da sùi lên. |
| sùi | .- t. 1. Nổi nốt ở ngoài da: Ghẻ sùi lên ở tay. 2. Nổi bọt. Sùi bọt mép. Nói nước dãi chảy thành bọt ở mép: Lên cơn động kinh sùi bọt mép. Nói sùi bọt mép. Nói nhiều và vất vả mà không có kết quả: Nói sùi bọt mép mà vẫn bị từ chối. |
| sùi | Nổi bọt: Sùi bọt mép. Nghĩa rộng: Nổi nốt sần ở ngoài da: Người có bệnh phong, mặt nổi sùi lên. |
Đưa chồng từ nhà đến huyệt , nàng vẫn sụt sùi khóc nhưng nàng khóc cũng chỉ để tránh lời chê bai hơn là vì thương nhớ. |
Rồi sụt sùi , Tuyết kể cho Chương nghe cái đời khốn nạn trong ba tháng gần đây. |
| Em còn gì để đòi hỏi nữa ? Hơn nữa , em nhắc lại cho mình biết rằng mình chắc chắn sẽ khỏi ! Việc gì cứ phải tự coi mình như một người tàn tật như thế ! Trước những lời lẽ cảm động của Liên , Minh vẫn sụt sùi : Anh hiểu tâm lý phụ nữ lắm. |
Trong khi Liên sụt sùi đứng khóc thì Minh vẫn tươi tỉnh ngồi yên. |
| Tôi không còn biết phải nói gì hơn ! Liên vẫn khóc sụt sùi. |
| Lại có lúc Liên trông như hình hai người đàn bà mặc tang phục , đầu đội mấn , sụt sùi đứng khóc sướt mướt. |
* Từ tham khảo:
- sùi sụt
- sủi
- sum họp
- sum sê
- sum sia
- sum suê