| sủi | đt. Sùi, sôi tiêm (tăm) Quậy bùn sủi bọt; nước mới sủi tiêm chớ chưa sôi. |
| sủi | - đg. Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi: Nước sủi. |
| sủi | đgt. Nổi tăm hoặc nổi bọt trên bề mặt: Nước sủi tăm sắp sôi o Chai rượu sủi tăm o sủi bọt. |
| sủi | đgt Nói nước bắt đầu lên bọt sắp sôi: Nước đã sủi rồi. |
| sủi | đt. Nổi tăm, nổi bọt lên: Nước đun đã sủi bọt. Nước sủi bọt. Sự sủi bọt (nước) |
| sủi | .- đg. Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi: Nước sủi. |
| sủi | Nói về nước nổi tăm lên: Nước đun mới sửi chưa thật sôi. Quấy bùn sủi bọt nước lên. |
| Dòng rượu nhỏ và thanh như bị sợi chỉ cắt đứt khỏi miệng chai , tụt xuống mặt cốc đầy , làm sủi bồng mấy cái tăm nhỏ chạy vòng quanh... Lão rót luôn bốn cốc , đều tăm tắp như vậy , không hề nhểu ra bàn một giọt rượu nào. |
| Bính che mặt nghiến chặt hai hàm răng , nghẹn ngào ấp úng : Giê su cứu chữa con ! Hắn sằng sặc cười , nhại lại , đoạn áp mặt hắn vào mặt Bính mà hôn mà cắn và thở những hơi thở hồng hộc như một con trâu , con chó lên cơn , mắt đã đục ngầu và bọt rãi đã sủi. |
| Đứng ở đây , khi sóng sủi bọt âu yếm vỗ bờ , Ngạn thấy dưới chân bãi Tre như có một đường viền bằng ren , thỉnh thoảng lại dợn lên. |
| Bà trông coi hai cái bếp rất kỹ , mắt nhìn nước dừa sủi tăm và tai lắng nghe tiếng muối nổ lắc rắc. |
| Sau lằn kính râm màu xám nhợt , hắn nhìn thấy sóng biển chạy trườn vào bờ , rồi sóng ấy sủi trào , giạt trở lại. |
| Có kim hỏa thì nước mau sủi lắm. |
* Từ tham khảo:
- sum sê
- sum sia
- sum suê
- sum vầy
- sùm sề
- sùm sòa