Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sùm sòa
- Tỏa rộng ra: Cây cối sùm sòa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sùm sòa
tt.
Nhiều và toả rộng ra:
cây cối sùm sòa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
sùm sòa
.- Tỏa rộng ra:
Cây cối sùm sòa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
sùm sụp
-
sụm
-
sun
-
sun-pha-đi-a-zin
-
sun-pha-ga-nin
-
sun-pha-mít
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì thế , thân long não thường bám đầy những đám rêu cỏ
sùm sòa
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sùm sòa
* Từ tham khảo:
- sùm sụp
- sụm
- sun
- sun-pha-đi-a-zin
- sun-pha-ga-nin
- sun-pha-mít