| sục sôi | - Nh. Sôi sục: Sục sôi căm thù. |
| sục sôi | Nh. Sôi sục. |
| sục sôi | tt, trgt Nổi lên rất mạnh: Không khí bắt đầu sục sôi của sự nghiệp cách mạng (NgXSanh); Sục sôi căm thù. |
| sục sôi | .- Nh. Sôi sục: Sục sôi căm thù. |
| Nhưng sau hai năm cách biệt , những sự lừa dối với bao nhiêu kỷ niệm đau đớn còn sùng sục sôi ở trong lòng. |
| Ở phía dưới tấm ảnh , là mấy vần thơ của Tagorơ : "Tôi không thích tình yêu và hạn độ Mà chỉ thiết tình yêu như rượu mạnh sục sôi Trong phút chốc làm nổ tung chai Và chảy phí ra ngoài. |
| "Sốt" chỉ sục sôi vài tháng rồi nhanh chóng tắt lịm từ giữa năm 2011. |
| Những khúc quân hành nhiệt huyết sục sôi xoa dịu trái tim rệu rã chất đầy đau thương của bố. |
Những cuộc đánh trận giả sục sôi. |
| Hiện tại , trong khi Jackpot 6/55 tại Việt Nam gần chạm mốc 200 tỷ đồng thì dân Mỹ cũng ssục sôivì Mega Millions và Powerball nước này đều đang đồng loạt vượt mốc 400 triệu USD. |
* Từ tham khảo:
- sui
- sui
- sui
- sui gia
- sùi
- sùi