Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sục bùn
đgt.
Làm cho bùn khuấy lên, để đất thoáng, giúp lúa phát triển nhanh:
làm cỏ sục bùn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
sục sạo
-
sục sôi
-
sục sục
-
sui
-
sui
-
sui
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong quá trình đơn vị thi công cho s
sục bùn
dưới đáy sông đã khiến nước sông bị đục ngầu một thời gian nhưng sau đó lại hết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sục bùn
* Từ tham khảo:
- sục sạo
- sục sôi
- sục sục
- sui
- sui
- sui