| sốt sắng | tt. Nhiệt-thành, có nhiệt-tâm, mau-mắn hết lòng Người sốt-sắng, lòng sốt-sắng, sốt-sắng lo giùm. |
| sốt sắng | - tt. Nhiệt tình, năng nổ muốn được làm ngay công việc nào đó: sốt sắng giúp đỡ bạn sốt sắng với công việc chung sốt sắng hưởng ứng ngay. |
| sốt sắng | tt. Nhiệt tình, năng nổ muốn được làm ngay công việc nào đó: sốt sắng giúp đỡ bạn o sốt sắng với công việc chung o sốt sắng hưởng ứng ngay. |
| sốt sắng | tt, trgt Hăng hái và thiết tha: Lòng sốt sắng của dân ta là rất cao (HCM); Thi hành một cách miễn cưỡng, không sốt sắng (HCM). |
| sốt sắng | tt. Nhiệt-thành. |
| sốt sắng | .- Hăng hái và thiết tha: Sốt sắng với công tác. |
| sốt sắng | Nói lòng nhiệt-thành về việc gì: Sốt-sắng làm việc phúc. |
| Thấy Hoạch là người bạn thân mà lại không biết chàng có quen Loan , nên Dũng về Hà Nội tìm ngay đến nhà Hoạch , Dũng lại có cảm tình với Hoạch , nhất là từ khi thấy tờ báo mà Hoạch đứng chủ bút , về phe mới , bênh Loan một cách sốt sắng. |
Phải , đã có gì là gớm ghiếc , là đáng lưu ý một cách quá sốt sắng như thế ? Thu giữ chàng lại để hỏi ý kiến về sự chọn kiểu áo , về mấy câu Pháp văn tối nghĩa trong quyển mẫu ren thì đã có gì đáng làm cho chàng sung sướng ! Vẫn biết lúc hai người cùng mở trang sách , những ngón tay ngọc ngà của Thu có chạm vào tay chàng , nhưng sự đó có chi lạ. |
Thật ra hôm đầu em đến nhà anh , chú tâm em cũng định , anh đừng giận nhé , cũng định ghẹo anh , vâng , ghẹo anh một tí thôi , vì hôm trước trong khi sốt sắng cứu em , anh đã bị một nhát thương ở tay. |
Chàng có ngờ đâu rằng đó chỉ là một sự quá khích trong khi ta quá sốt sắng sửa mình. |
| Thốt nhiên hiện ra trước mắt Chương những cảnh tượng ghê gớm , những hình ảnh các gái giang hồ bán vui trong một đêm qua... Lòng trắc ẩn đối với Tuyết đổi ngay ra lòng khinh bỉ , và mấy phút trước , chàng nóng nảy muốn gặp mặt Tuyết bao nhiêu thì bây giờ chàng sốt sắng muốn tránh mặt Tuyết bấy nhiêu. |
| Lòng sốt sắng muốn cứu giúp kẻ khốn cùng trong buổi hoạn nạn khiến Diên ngồi moi ốc cố tìm được một người quen biết làm nghề thầy thuốc. |
* Từ tham khảo:
- sốt vó
- sốt xuất huyết
- sột
- sột sạt
- sột sệt
- sột soạt