| sốt vó | trt. Nóng-nảy lo-lắng, chân không bén đất Lo sốt-vó. |
| sốt vó | - trgt Cuống cuồng: Non nửa tháng trời lo sất vó (Tú-mỡ). |
| sốt vó | tt.Ở trạng thái cuống cuồng, đầy lo lắng: lo sốt vó o chạy sốt vó. |
| sốt vó | trgt Cuống cuồng: Non nửa tháng trời lo sất vó (Tú-mỡ). |
| Ai cũng thắc mắc chưa thông , cũng lo sốt vó và ấm ức với cái quyết định tai quái nhưng cả hàng nghìn con người vẫn ngồi chật ních trong đình ngoài sân , ngồi và đứng xuống cả dệ cỏ , đứng cả ngoài đường. |
| Ở Anh , chính phủ cũng lo sốt vó , nhưng thói phớt tỉnh “Ăng lê” khiến cho nước Anh đủng đỉnh hơn trong các bước phòng chống. |
| Ai cũng thắc mắc chưa thông , cũng lo sốt vó và ấm ức với cái quyết định tai quái nhưng cả hàng nghìn con người vẫn ngồi chật ních trong đình ngoài sân , ngồi và đứng xuống cả dệ cỏ , đứng cả ngoài đường. |
Ngoài cái kiện đua hơi với ông Nghị giàu có , hách dịch nhất , chưa biết thua được thế nào , mấy người còn lo sốt vó về tội canh phòng bất cẩn , dung túng kẻ phản nghịch trong làng , hoặc ở ngoài đến tuyên truyền ở làng , và dạy học trò mà không có phép mở trường tư. |
| Trong những ngày qua , cánh tài xế xe tải đi qua đoạn này lo ssốt vóbởi nhiều đoạn trên tuyến từ Hải Vân Quan đến Lăng Cô , mép đường 2 bên bị sạt lở , từng mảng taluy dương trôi xuống hố sâu. |
| Tên lửa SSC 8 Nga đang phát triển khiến đối phương lo ssốt vó. |
* Từ tham khảo:
- sột
- sột sạt
- sột sệt
- sột soạt
- sột sột
- sơ