| sốt xuất huyết | dt. (Y) X. Sốt-huyết. |
| sốt xuất huyết | dt. Bệnh dịch do một loại vi-rút gây nên, cơ thể bị sốt cao và chảy máu: phòng chống sốt xuất huyết. |
| Bộ trưởng Y tế tìm lăng quăng tại điểm nóng ssốt xuất huyếtTP.HCM. |
| Thị sát các điểm nóng về ssốt xuất huyếtở TP.HCM , Bộ trưởng Y tế Nguyễn Thị Kim Tiến nhận thấy vẫn tồn tại tình trạng người dân lơ là trong phòng chống dịch bệnh. |
| Hôm nay , Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến cùng đoàn Bộ Y tế đã kiểm tra thực tế tình hình dịch bệnh ssốt xuất huyếttại TP.HCM. |
| Tại phường Hiệp Thành nơi đang số ca bệnh ssốt xuất huyếtcao nhất tại Quận 12 với 197 người mắc , trong đó 1 ca tử vong , Bộ trưởng Y tế nhận thấy vẫn còn tình trạng các vật dụng phế thải như ly nhựa , vỏ hộp cơm chứa nước có lăng quăng không được thu dọn. |
| Bệnh nhi điều trị SXH tại Bệnh viện Nhi đồng 1 Bộ trưởng Y tế Nguyễn Thị Kim Tiến nhấn mạnh để phòng chống tốt dịch bệnh ssốt xuất huyết, công tác truyền thông phải đi đầu để người dân có nhận thức đúng. |
| Muỗi truyền bệnh sốt rét , ssốt xuất huyếtcó mặt ở 63/63 tỉnh , thành phố. |
* Từ tham khảo:
- sột sạt
- sột sệt
- sột soạt
- sột sột
- sơ
- sơ