| sột sạt | trt. C/g. Sột-soạt, tiếng khua-động nhiều lần và phức-tạp trên lá khô Chuột làm sột-sạt trên mái nhà. |
| sột sạt | Nh. Sột soạt. |
| sột sạt | dt. Tiếng lá chạm nhau, tiếng áo quần mới chạm nhau cũng kêu là sột-soạt: Sột-sạt gió trêu tà áo biếc, Trên giàn thiên-lý bóng xuân sang (H.m.Tử) |
| sột sạt | Tiếng động chạm vào vật gì khô cứng: Mèo chạy sột-sạt trên mái nhà. |
Ra tới vườn sắn , vì sắn lá cao mà lại trồng bên sườn đồi , chỗ hiện , chỗ khuất , nên đến năm phút sau , Ngọc lại nghe rõ tiếng sột sạt , mới tìm thấy nơi Lan đứng. |
* Từ tham khảo:
- sột soạt
- sột sột
- sơ
- sơ
- sơ
- sơ