| sột | trt. Tiếng khua-động trên vật mỏng, khô Nghe cái sột, gãi sồn-sột. |
| sột | - ph. Nh. Sồn sột: Gãi sột. |
| sột | tt. Có âm thanh như tiếng khua động ở cành lá. |
| sột | .- ph. Nh. Sồn sột: Gãi sột. |
| sột | Tiếng khua động ở cành lá. |
| Loan ngẩn ngơ nói : Thế à ? Từ dưới cánh đồng từng đàn châu chấu bay vụt lên , tiếng rào rào lẫn với tiếng gió sột soạt trong lúa. |
| Dũng chỉ thấy cái bóng trắng lờ mờ của bức tường và nghe tiếng sột soạt của lá khô dưới gót chân hai người. |
| Bước chân sột soạt trên sỏi , chỉ cần một tiếng dộng cũng đủ làm cho nàng giật mình hoảng hốt. |
| Có tiếng sột soạt trong đám lá rậm , kế đến tiếp đập cánh nặng nề. |
| Lá cây rung động , ngọi khói thướt tha , bông lúa sột soạt , như cảm tiếng gọi của Mâu Ni muốn theo về nơi hư không tịch mịch. |
| Bỗng nghe tiếng sột soạt trong vườn chè bên con đường hẻm. |
* Từ tham khảo:
- sột sệt
- sột soạt
- sột sột
- sơ
- sơ
- sơ