| sốt sột | tt. Nóng-hổi, mới ra lò Đồ ăn sốt-sột. |
| sốt sột | - t. ph. 1. Nói thức ăn vừa nấu xong còn nóng nguyên: Món ăn sốt sột. 2. Ngay lập tức: Làm sốt sột. |
| sốt sột | tt. 1. Nóng hổi, vừa mới bắc ở bếp xuống: Đồ ăn sốt sột. 2. Ngay lập tức, không chậm trễ: Có cái gì cũng muốn ăn sốt sột o Làm sốt sột đi, còn chần chừ gì nữa. |
| sốt sột | tt, trgt 1. Nói thức ăn vừa nấu xong, còn nóng nguyên: Món cháo sốt sột. 2. Ngay lập tức: Nhận được lệnh, thi hành sốt sột. |
| sốt sột | .- t. ph. 1. Nói thức ăn vừa nấu xong còn nóng nguyên: Món ăn sốt sột. 2. Ngay lập tức: Làm sốt sột. |
| Báo thì muốn phỏng vấn ssốt sộttrên điện thoại. |
* Từ tham khảo:
- sốt xuất huyết
- sột
- sột sạt
- sột sệt
- sột soạt
- sột sột