| số một | st. Tức 1, con số đầu trong 10 số // Số thứ-tự đầu tiên Cầu-thủ số 1 // Số thứ-tự căn nhà đầu bên trái bắt từ phía có sông rạch đi tới Nhà số 1 // Bực máy mạnh nhất nhưng chạy chậm nhất để lăn bánh chiếc xe khi khởi chạy hay khi lên dốc Để số 1, sang số 1. |
| số một | - Đứng đầu, đứng trên hết : Kẻ thù số một. |
| số một | dt. Vị trí đứng đầu, đứng trên hết, có tầm quan trọng nhất: nhiệm vụ số một. |
| số một | tt Quan trọng hơn hết: Kẻ thù số một. |
| số một | .- Đứng đầu, đứng trên hết: Kẻ thù số một. |
| Hồi đó tàu còn chạy hơn 10 cây ssố mộtgiờ ; và khách quê đi tàu còn mặc cả từng xu như mua rau , mua cá. |
Số Tuyết là số một gái giang hồ thì thế nào làm cho nàng tránh được cái đời vô định , cũng như số chàng là số một người sống đời trơ trọi thì chàng tất phải đành yêu chủ nghĩa độc thân. |
| Cô đếm đến một nghìn , nghỉ một chút , chưa thấy hiệu quả gì , vội vã bắt đầu lại từ số một. |
Trời ơi , thằng này ná quá (khờ quá) ! Chưa ăn bao giờ à ? Thịt rắn ngon và bổ số một đấy. |
| Cô đưa bó thạch thảo cho cô bé , nháy mắt cười hóm hỉnh : Ưu tiên số một đấy nhé ! Mặt cô bé đỏ lựng. |
Có thể nói vớí Nguyễn Khải cái nhu cầu có được cảm giác chính xác về thực tế là yêu cầu số một của sáng tác , nó làm cho ông có thể tự tin ở ý nghĩa của công việc , do đó làm cho con người ông trở nên mau mắn sinh động hẳn lên. |
* Từ tham khảo:
- số mục
- số nguyên
- số nguyên tố
- số nhân
- số nhiều
- số phận