| số nhân | - (toán) Số mà người ta phải gấp bội một số khác (gọi là số bị nhân) bao nhiêu lần để được tích số. |
| số nhân | dt. Số được đem nhân với số bị nhân trong một phép nhân. |
| số nhân | dt (toán) Số được nhân với số bị nhân trong một phép nhân: Trong 15 x 4 = 60 thì 4 là số nhân. |
| số nhân | dt. (t) Số để nhân cho một số khác tăng lên: 25 nhân cho 4, 4 là số nhân. |
| số nhân | (toán).- Số mà người ta phải gấp bội một số khác (gọi là số bị nhân) bao nhiêu lần để được tích số. |
| Phòng lương thực phát cho mỗi hộ một cuốn sổ , tùy theo số nhân khẩu , họ quy định một tháng phải ăn bao nhiêu cái bánh loại 225 gam. |
Theo lệ cũ , các trấn hễ có việc binh thì lệnh cho mỗi huyện có bao nhiêu ruộng thì phải nộp bao nhiêu vàng , bạc , tiền , lụa , không tính thêm theo số nhân đinh1146 sinh ra , cũng không trừ bớt theo số người đã chết. |
| Bách nuôi cho Đại thanh , Đại hoàng , đẻ theo cấp số nhân thành khóm to , bụi lớn , mới phân ra. |
| Một thống kê khác của báo Observer cho thấy số nhân vật chính có giới tính nam gấp đôi số nhân vật nữ và nhân vật nam cũng nhiều lời thoại hơn. |
| Tuy nhiên , trong năm qua thị trường BĐS vẫn còn đó những mặt hạn chế , tiêu cực và tiềm ẩn một ssố nhântố có khả năng tạo ra bất ổn , rủi ro trong thời gian tới. |
| Tuy nhiên , tình hình thị trường bất động sản năm 2017 vẫn còn những mặt hạn chế , tiêu cực và tiềm ẩn một ssố nhântố có khả năng tạo ra bất ổn và rủi ro trong thời gian tới. |
* Từ tham khảo:
- số phận
- số phức
- số pi
- số siêu việt
- số số học
- số thành