| số thành | dt. Con số kết-quả của các loại bài toán. |
| số thành | dt. Số biểu thị kết quả của một phép tính. |
| số thành | dt Kết quả của một phép tính: Cháu bé làm tính cộng và tính trừ bao giờ số thành cũng đúng. |
| số thành | dt. (t) Số do nhiều số khác nhân, chia hay cọng mà thành ra. |
| Đa số thành viên của Đảng uỷ liên chi đã quyết định và thành nghị quyết chung rồi , biết làm thế nào. |
| Đa số thành viên của Đảng uỷ liên chi đã quyết định và thành nghị quyết chung rồi , biết làm thế nào. |
| Tính từ 1888 đến 1901 , chiều dài của các con đường từ 45 ,5km đã tăng lên 67 ,6km và với dân số thành phố khoảng một vạn người thì đi lại vẫn chật chội. |
Các start up ở Việt Nam đa phần nhỏ lẻ , tính đột phá chưa cao , số thành công thực sự như Foody , Cốc cốc , Momo , Topica , Luxstay , Tiki không nhiều trong khi số người khởi nghiệp rất lớn. |
| Xét về chỉ ssố thànhphần trách nhiệm người đứng đầu có 3 đơn vị đứng đầu bao gồm : TP Móng Cái , TP Hạ Long và huyện Ba Chẽ. |
| Bởi vậy , ngay sau khi biểu diễn ở Moscow , đoàn chèo tỉnh Thái Bình sẽ lên đường đến thành phố Ufa , tiếp theo là Sibiri và một ssố thànhphố khác ở Nga để biểu diễn phục vụ cộng đồng người Việt./. |
* Từ tham khảo:
- số thập phân vô hạn
- số thập phân vô hạn tuần hoàn
- số thực
- số tiền hoá đơn
- số trừ
- số từ